食不果腹

shí bù guǒ fù thực bất quả phúc

Hán Việt: thực bất quả phúc · Pinyin: shí bù guǒ fù

Tổng quan

nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghèo đói

Cấu tạo: (thực) + (bất) + (quả) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghèo đói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃不飽。形容生活貧窮困苦。如:「由於小時候家境清寒,經常食不果腹,養成他珍惜食物的習性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 果:充实,饱。指吃不饱肚子。形容生活贫困。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吃不饱肚子。形容生活贫困。语本《庄子.逍遥游》"适莽苍者,三飡而反,腹犹果然。"
  • Tân Hoa Tự Điển 果充实,饱。指吃不饱肚子。形容生活贫困。

Eng

  • CC-CEDICT lit. food not filling the stomach (idiom)|fig. poverty-stricken
  • Cihui 食不果腹 híbùguǒfù f.e. not have enough food to eat