食不求甘

shí bù qiú gān thực bất cầu cam

Hán Việt: thực bất cầu cam · Pinyin: shí bù qiú gān

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (bất) + (cầu) + (cam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲食不講求美味可口。形容生活儉樸。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「吾為天下母,而身服大練,食不求甘,左右但著帛布,無香薰之飾者,欲身率下也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饮食不求甘美。形容生活俭朴。
  • Tân Hoa Tự Điển 饮食不求甘美。形容生活节俭。