食不求飽

shí bù qiú bǎo thực bất cầu bão

Hán Việt: thực bất cầu bão · Pinyin: shí bù qiú bǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (bất) + (cầu) + (bão)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節制飲食,不吃太飽。形容自奉儉樸,不尚奢華。《漢書.卷七七.蓋寬饒傳》:「司隸校尉寬饒居不求安,食不求飽,進有憂國之心,退有死節之義。」也作「食不念飽」、「食無求飽」。