食不知味
thực bất tri vị
Hán Việt: thực bất tri vị · Pinyin: shí bù zhī wèi
Tổng quan
nghĩa đen: ăn mà không cảm nhận được mùi vị | lo lắng hoặc phiền muộn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ăn mà không cảm nhận được mùi vị | lo lắng hoặc phiền muộn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飲食無法辨別美味。形容憂慮煩躁或忙碌勞累的樣子。唐.白居易〈初授拾遺獻書〉:「臣所以授官已來,僅將十日,食不知味,寢不遑安,唯思粉身,以答殊寵。」也作「食不甘味」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容心里有事,吃东西也不香。同“食不甘味”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"食不甘味"。
- Tân Hoa Tự Điển 形容心里有事,吃东西也不香。同食不甘味”。
Eng
- CC-CEDICT lit. to eat without tasting the food|worried or downhearted (idiom)
- Cihui 食不知味 híbùzhīwèi f.e. 1. eat food but without knowing its taste 2. have no appetite