食不累味

shí bù lèi wèi thực bất luy vị

Hán Việt: thực bất luy vị · Pinyin: shí bù lèi wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (bất) + (luy) + (vị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲食時不用兩種菜餚。形容生活儉樸。晉.苻洪〈諫殺朱軌〉:「臣聞聖王之御天下也,土階三尺,茅茨不翦,食不累味,刑措而不用。」也作「食不二味」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃饭不用两道菜肴。指饮食节俭。同“食不二味”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"食不二味"。
  • Tân Hoa Tự Điển 吃饭不用两道菜肴。指饮食节俭。同食不二味”。