食不重肉

shí bù zhóng ròu thực bất trọng nhục

Hán Việt: thực bất trọng nhục · Pinyin: shí bù zhóng ròu

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (bất) + (trọng) + (nhục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲食不用兩種肉味。形容生活儉樸。《史記.卷一一二.平津侯傳》:「弘為人恢奇多聞,常稱以為人主病不廣大,人臣病不儉節。弘為布被,食不重肉。」《漢書.卷五八.公孫弘傳》:「晏嬰相景公,食不重肉,妾不衣絲,齊國亦治。」也作「食不異肉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃饭不用两道肉食。指饮食节俭。同“食不兼肉”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"食不兼肉"。
  • Tân Hoa Tự Điển 吃饭不用两道肉食。指饮食节俭。同食不兼肉”。