食不餬口
thực bất hồ khẩu
Hán Việt: thực bất hồ khẩu · Pinyin: shí bù hú kǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃不飽。形容生活窮困。唐.陳子昂〈漢州雒縣令張君吏人頌德碑〉:「流亡初復,貧鞠兼半,食不餬口,力未贍農。」也作「食不充口」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能吃饱肚子。形容生活艰难困苦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不能吃饱肚子。形容生活艰难困苦。