食品工業

shí pǐn gōng yèthực phẩm công nghiệp

Hán Việt: thực phẩm công nghiệp · Pinyin: shí pǐn gōng yè

Tổng quan

CÔNG NGHIỆP công nghiệp thực phẩm; ngành công nghiệp thực phẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

對食物加以調製、加工、包裝、貯藏、運輸,以供消費者食用的相關工業。如食品機械、包裝材料製造等。

Cấu tạo: 食 (thực) + 品 (phẩm) + 工 (công) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nghiệp thực phẩm: ngành công nghiệp thực phẩm
  • Tần suất từ ngành công nghiệp thực phẩm
  • Biên soạn 食品工業 hípǐn gōngyè p.w. food industry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對食物加以調製、加工、包裝、貯藏、運輸,以供消費者食用的相關工業。如食品機械、包裝材料製造等。

Eng

  • JMdict food industry
  • Cihui 食品工業 hípǐn gōngyè p.w. food industry
  • Tần suất từ 食品工業 hípǐn gōngyè p.w. food industry

Đức

  • Handedict Nahrungsmittelindustrie, Lebensmittelindustrie

ja

  • JMdict 食品工業(しょくひんこうぎょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

工业主义 · 工業園區 · 工業大學 · 工業學校 · 工业成品 · 工業技術 · 工業旅遊 · 工業設計