食少事煩

shí shǎo shì fán thực thiểu sự phiền

Hán Việt: thực thiểu sự phiền · Pinyin: shí shǎo shì fán

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (thiểu) + (sự) + (phiền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每日吃饭很少,可是处理的事务非常繁重。形容工作辛劳,身体不佳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.每日吃饭很少,可是处理的事务非常繁重。形容身体衰弱,不堪承受繁重任务。语本《晋书.宣帝纪》"先是,亮(诸葛亮)使至,帝问曰'诸葛公起居何如?食可几(许)米?'对曰'三四升。'次问政事,曰'二十罚已上皆自省览。'帝既而告人曰'诸葛孔明其能久乎!'竟如其言。"