食少事煩

shí shǎo shì fán thực thiểu sự phiền

Hán Việt: thực thiểu sự phiền · Pinyin: shí shǎo shì fán

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (thiểu) + (sự) + (phiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 進食少而事務繁多。《三國演義》第一○三回:「懿顧謂諸曰:『孔明食少事煩,其能久乎?』」清.金聖歎〈西廂記序〉:「既而又因感激三顧,許人驅馳,食少事煩,至死方已。」