食指浩繁

shí zhǐ hào fán thực chỉ hạo phồn

Hán Việt: thực chỉ hạo phồn · Pinyin: shí zhǐ hào fán

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (chỉ) + (hạo) + (phồn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家中賴以撫養的人口眾多。如:「他每天忙進忙出,只因一家老小食指浩繁,不得不如此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食指:手的第二指。古时以手指计人口,从此指家庭人口。比喻家庭人口很多。

Eng

  • Cihui 食指浩繁 hízhǐhàofán f.e. many mouths to feed