食指繁多 shí zhǐ fán duō · thực chỉ phồn đa Hán Việt: thực chỉ phồn đa · Pinyin: shí zhǐ fán duō Tổng quan Cấu tạo: 食 (thực) + 指 (chỉ) + 繁 (phồn) + 多 (đa)Pinyinshí zhǐ fán duōHán Việtthực chỉ phồn đaCấu tạo食 + 指 + 繁 + 多 · thực + chỉ + phồn + đa nghĩa thành phần: thực + chỉ + phồn + đa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 食指:手的第二指。古时以手指计人口,从此指家庭人口。比喻家庭人口很多。