食物疗法

shí wù liáo fǎthực vật liệu pháp

Hán Việt: thực vật liệu pháp · Pinyin: shí wù liáo fǎ

Tổng quan

(y học) chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị, (ngôn ngữ học) quan hệ chi phối (giữa các từ), (từ cổ,nghĩa cổ) chế độ, chính thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

攝取食物之養分,用以治療疾病的方法。如糖尿病患者須控制其糖分的攝取,高血壓患者對膽固醇攝取的限制等。

Cấu tạo: 食 (thực) + 物 (vật) + 療 (liệu) + 法 (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攝取食物之養分,用以治療疾病的方法。如糖尿病患者須控制其糖分的攝取,高血壓患者對膽固醇攝取的限制等。

Đức

  • Handedict Diät zur Krankheitsbehandlung (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

食物疗法的 · 食物中毒 · 食物五果 · 食物储藏处 · 食物房 · 食物柜 · 食物油 · 食物的