食肉寢皮

shí ròu qǐn pí thực nhục tẩm bì

Hán Việt: thực nhục tẩm bì · Pinyin: shí ròu qǐn pí

Tổng quan

ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ) | thề trả thù ai đó | hận thù không đội trời chung | quyết tâm trả thù

Cấu tạo: (thực) + (nhục) + (tẩm) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ) | thề trả thù ai đó | hận thù không đội trời chung | quyết tâm trả thù

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 割他的肉吃,剥他的皮睡。形容对敌人的深仇大恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.襄公二十一年》"庄公为勇爵,殖绰﹑郭最欲与焉。州绰……对曰'臣为隶新。然二子者,譬如禽兽,臣食其肉而寝处其皮矣。'"后遂以"食肉寝皮"喻敌人为禽兽,恨不得割他的肉吃,剥他的皮当垫褥,表示极端仇恨。

Eng

  • CC-CEDICT to eat sb's flesh and sleep on their hide (idiom); to swear revenge on sb|implacable hatred|to have sb's guts for garters
  • Cihui 食肉寢皮 híròuqǐnpí f.e. 1. see the person one hates destroyed 2. have deep hatred for an enemy