飢寒交迫

jī hán jiāo pò cơ hàn giao bách

Hán Việt: cơ hàn giao bách · Pinyin: jī hán jiāo pò

Tổng quan

bị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ) | đói rét | nghèo khổ cùng cực ăn đói mặc rét; đói rét khổ cực; vừa đói vừa rét。受冷挨餓,窮困之極。

Cấu tạo: (cơ) + (hàn) + (giao) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đói và lạnh cùng lúc (thành ngữ) | đói rét | nghèo khổ cùng cực ăn đói mặc rét; đói rét khổ cực; vừa đói vừa rét。受冷挨餓,窮困之極。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飢餓寒冷交相逼迫。如:「難民經長期逃難,飢寒交迫,急待救援。」也作「飢凍交切」、「飢寒交切」、「饑寒交切」。

Eng

  • CC-CEDICT beset by hunger and cold (idiom)|starving and freezing|in desperate poverty
  • Cihui beset by hunger and cold (idiom); starving and freezing; in desperate poverty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

啼饥号寒

Từ trái nghĩa

丰衣足食