飭令

chì lìng sức lệnh

Hán Việt: sức lệnh · Pinyin: chì lìng

Tổng quan

ra lệnh

Cấu tạo: (sức) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh quan trên sai xuống. sức lệnh sức lệnh ☆Lệnh quan trên sai xuống. ra lệnh (thường dùng trong công văn thời xưa)。上級命令下級(多用於舊時公文)。
  • Cihui ra lệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命令。《福惠全書.卷二九.郵政部.船夫車驢》:「本官宜預先出示,飭令該地方。」

Eng

  • Cihui 飭令 chìlìng v. put in order; readjust ◆n. order M:²dào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下令 · 命令