飭令

chì lìngsức lệnh

Hán Việt: sức lệnh · Pinyin: chì lìng

Tổng quan

ra lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.整顿法令并贯彻之。 2.上级命令下级。多用于旧时公文。 3.指命令下级的公文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

命令。《福惠全書.卷二九.郵政部.船夫車驢》:「本官宜預先出示,飭令該地方。」

Cấu tạo: 飭 (sức) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 飭令 chìlìng v. put in order; readjust ◆n. order M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命令。《福惠全書.卷二九.郵政部.船夫車驢》:「本官宜預先出示,飭令該地方。」

Eng

  • Cihui 飭令 chìlìng v. put in order; readjust ◆n. order M:²dào

other

  • Nguồn khác Lệnh quan trên sai xuống

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下令 · 命令