飲恨而終

yǐn hèn ér zhōngẩm hận nhi chung

Hán Việt: ẩm hận nhi chung · Pinyin: yǐn hèn ér zhōng

Tổng quan

"chinese_explanation": "饮恨心里怀着怨恨和冤屈。内心满怀着怨恨或冤屈死去。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

饮恨:心里怀着怨恨和冤屈。内心满怀着怨恨或冤屈死去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心懷憂恨而死。唐.蔣防《霍小玉傳》:「我為女子,薄命如斯!君是丈夫,負心若此!韶顏稚齒,飲恨而終。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「小女興娘薄命,為思念郎君成病,于兩月前飲恨而終,已殯在郊外了。」

Cấu tạo: 飲 (ẩm) + 恨 (hận) + 而 (nhi) + 終 (chung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 饮恨心里怀着怨恨和冤屈。
  • Biên soạn 内心满怀着怨恨或冤屈死去。"}
  • Biên soạn 飲恨而終 ǐnhèn'érzhōng f.e. die with bottled-up grievance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心懷憂恨而死。唐.蔣防《霍小玉傳》:「我為女子,薄命如斯!君是丈夫,負心若此!韶顏稚齒,飲恨而終。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「小女興娘薄命,為思念郎君成病,于兩月前飲恨而終,已殯在郊外了。」

Eng

  • Cihui 飲恨而終 ǐnhèn'érzhōng f.e. die with bottled-up grievance

Từ liên quan

Gần nghĩa

饮恨吞声 · 饮恨而死 · 饮恨终身