飲食男女
ẩm thực nam nữ
Hán Việt: ẩm thực nam nữ · Pinyin: yǐn shí nán nǚ
Tổng quan
iệc ăn uống và việc trai gái chung chạ, chỉ những sự cần thiết của con người. ẩm thực nam nữ ẩm thực nam nữ ☆Việc ăn uống và việc trai gái chung chạ, chỉ những sự cần thiết của con người.
Nghĩa
Việt
- Cihui iệc ăn uống và việc trai gái chung chạ, chỉ những sự cần thiết của con người. ẩm thực nam nữ ẩm thực nam nữ ☆Việc ăn uống và việc trai gái chung chạ, chỉ những sự cần thiết của con người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指人類對食物、性愛的欲求與本性。《禮記.禮運》:「飲食男女,人之大欲存焉。」宋.胡仔《苕溪漁隱叢話後集.卷三一.山谷上》:「『飲食男女,人之大欲存焉。』若戒之則誠難,節之則為易,乃近於人情也。」
Eng
- Cihui 飲食男女 ǐnshínánnǚ id. 1. food, drink and sex; the prime wants 2. the natural instincts of man