飽當知人飢

bǎo dāng zhī rén jī bão đương tri nhân cơ

Hán Việt: bão đương tri nhân cơ · Pinyin: bǎo dāng zhī rén jī

Tổng quan

Cấu tạo: (bão) + (đương) + (tri) + (nhân) + (cơ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己溫飽之餘,應當想到他人的飢寒。常用來表示執政者應有為民謀福的仁心。《晏子春秋.內篇.諫上》:「古之賢君,飽而知人之飢,溫而知人之寒。」