飽經世故

bǎo jīng shì gù bão kinh thế cố

Hán Việt: bão kinh thế cố · Pinyin: bǎo jīng shì gù

Tổng quan

Cấu tạo: (bão) + (kinh) + (thế) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經歷許多世事的變化。形容處世經驗豐富。如:「這位先生飽經世故,為人圓融練達。」

Eng

  • Cihui 飽經世故 ǎojīngshìgù f.e. well-experienced in the ways of the world