養癰成患

yǎng yōng chéng huàn dưỡng ung thành hoạn

Hán Việt: dưỡng ung thành hoạn · Pinyin: yǎng yōng chéng huàn

Tổng quan

nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà: nuôi ung nhọt thành tai hoạ

Cấu tạo: (dưỡng) + (ung) + (thành) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà: nuôi ung nhọt thành tai hoạ
  • Cihui nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà; nuôi ung nhọt thành tai hoạ (dung túng vô nguyên tắc sẽ gánh lấy tai hoạ)。比喻姑息壞人壞事,結果受到禍害。也說養癰遺患。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長了毒瘡不去醫治,終將形成大患。語本漢.馮衍〈與婦弟任武達書〉:「自恨以華盛時不早自定,至于垂白家貧身賤之日,養癰長疽,自生禍殃。」後比喻姑息養奸,必遺後患。《鏡花緣》第五七回:「這總怪四哥看了天象,要候甚麼『度數』,又是甚麼『課上孤虛』,以致耽擱至今,真是養癰成患。」也作「養癰致患」、「養癰自禍」、「養癰自患」、「養癰貽害」、「養癰貽患」、「養癰遺患」。

Eng

  • Cihui 養癰成患 ǎngyōngchénghuàn f.e. Leaving evil unchecked spells ruin.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

养痈遗患 · 养虎遗患

Từ trái nghĩa

杜绝后患