養癰貽患

yǎng yōng yí huàn dưỡng ung di hoạn

Hán Việt: dưỡng ung di hoạn · Pinyin: yǎng yōng yí huàn

Tổng quan

theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ) | dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa | ôm rắn độc trong người

Cấu tạo: (dưỡng) + (ung) + (di) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ) | dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa | ôm rắn độc trong người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻姑息養奸,必遺後患。參見「養癰成患」條。《二十年目睹之怪現狀》第一六回:「倘能利用他呢,未嘗不可借他們的力量辦點大事;要是不能利用他,這個『養癰貽患』也是不免的。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to foster an ulcer and bequeath a calamity (idiom); tolerating budding evil can only lead to disaster|to cherish a viper in one's bosom
  • Cihui lit. to foster an ulcer and bequeath a calamity (idiom); tolerating budding evil can only lead to disaster; to cherish a viper in one's bosom

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

斩草除根