養精蓄銳

yǎng jīng xù ruì dưỡng tinh súc duệ

Hán Việt: dưỡng tinh súc duệ · Pinyin: yǎng jīng xù ruì

Tổng quan

bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ) | mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Cấu tạo: (dưỡng) + (tinh) + (súc) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ) | mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 培養精力,以待時機。《三國演義》第三四回:「且待半年,養精蓄銳,劉表、孫權,可一鼓而下也。」《兒女英雄傳》第三四回:「倒頭大睡,養精蓄銳,准備進二三場。」

Eng

  • CC-CEDICT to preserve and nurture one's spirit (idiom); honing one's strength for the big push
  • Cihui 養精蓄銳 ǎngjīngxùruì f.e. husband one's energy | kǎoshì qián nǐ yīnggāi ∼. You should husband your energy before the examination.