餐後甜點

xan hậu điềm điểm

Hán Việt: xan hậu điềm điểm

Tổng quan

món tráng miệng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả)

Cấu tạo: (xan) + (hậu) + (điềm) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món tráng miệng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả)