餐風宿露

cān fēng sù lù xan phong túc lộ

Hán Việt: xan phong túc lộ · Pinyin: cān fēng sù lù

Tổng quan

dãi gió dầm sương: dầu sương dãi gió

Cấu tạo: (xan) + (phong) + 宿 (túc) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãi gió dầm sương: dầu sương dãi gió
  • Cihui dãi gió dầm sương; dầu sương dãi gió (nỗi gian khổ trên đường đi hoặc khi sống ngoài trời)。形容旅途或野外生活的艱苦。也說風餐露宿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容野外生活或行旅的艱苦。明.高明《琵琶記.五娘到京知夫行蹤》:「兒在程途,又怕餐風宿露。」明.陸采《懷香記》第一一齣:「執銳披堅經百戰,經百戰,餐風宿露歷兵燹,歷兵燹。」也作「露宿風餐」。

Eng

  • Cihui 餐風宿露 ānfēngsùlù f.e. endure outdoor hardships

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

披霜冒露