餓莩載道
ngạ phu tái đạo
Hán Việt: ngạ phu tái đạo · Pinyin: è piǎo zǎi dào
Tổng quan
xác đói đầy đường (thành ngữ) | tình trạng nạn đói
Nghĩa
Việt
- Cihui xác đói đầy đường (thành ngữ) | tình trạng nạn đói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 載道,充滿道路。餓莩載道指餓死的人極多。清.錢泳《履園叢話.卷一.舊聞.席氏多賢》:「蝗旱不登,餓莩載道。」也作「餓殍載道」。
Eng
- CC-CEDICT starved corpses fill the roads (idiom); state of famine
- Cihui starved corpses fill the roads (idiom); state of famine