餓虎撲食

è hǔ pū shí ngạ hổ phác thực

Hán Việt: ngạ hổ phác thực · Pinyin: è hǔ pū shí

Tổng quan

như hổ đói vồ mồi

Cấu tạo: (ngạ) + (hổ) + (phác) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như hổ đói vồ mồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻來勢凶猛。《西遊記》第八八回:「雙手使降妖杖丟一個丹鳳朝陽,餓虎撲食,緊迎慢攩,捷轉忙攛。」也作「飢虎撲食」。 2.比喻非常貪婪。如:「他嗜財如命,一見到利益,就如餓虎撲食般的搶個不已。」也作「飢虎撲食」。

Eng

  • CC-CEDICT like a hungry tiger pouncing on its prey
  • Cihui 餓虎撲食 hǔpūshí f.e. prey like a hungry tiger