餘勇可賈
dư dũng khả cổ
Hán Việt: dư dũng khả cổ · Pinyin: yú yǒng kě gǔ
Tổng quan
nghĩa đen: dũng khí dư có thể bán (thành ngữ) | nghĩa bóng: sau những thành công trước, vẫn sẵn sàng làm thêm | không ngủ quên trên chiến thắng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dũng khí dư có thể bán (thành ngữ) | nghĩa bóng: sau những thành công trước, vẫn sẵn sàng làm thêm | không ngủ quên trên chiến thắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尚有多餘的勇力可以出售。語本《左傳.成公二年》:「欲勇者,賈余餘勇。」比喻勇力過人,持久不懈。
Eng
- CC-CEDICT lit. spare valor for sale (idiom); fig. after former successes, still ready for more work|not resting on one's laurels
- Cihui 餘勇可賈 úyǒngkěgǔ f.e. still full of energy/vitality; still have some fight left