餘食贅行

yú shí zhuì xíng dư thực chuế hành

Hán Việt: dư thực chuế hành · Pinyin: yú shí zhuì xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (dư) + (thực) + (chuế) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃剩的食物,身上的贅瘤。比喻遭人厭惡的事物。《老子》第二四章:「自伐者無功,自矜者不長,其在道也,曰餘食贅行,物或惡之。」