饑饉薦臻

jī jǐn jiàn zhēn cơ cận tiến trăn

Hán Việt: cơ cận tiến trăn · Pinyin: jī jǐn jiàn zhēn

Tổng quan

nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)

Cấu tạo: (cơ) + (cận) + (tiến) + (trăn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 薦臻,接連到來。饑饉薦臻指連年災荒。《詩經.大雅.雲漢》:「何辜今之人!天降喪亂,饑饉薦臻。」也作「饑饉荐臻」。

Eng

  • CC-CEDICT famine repeats unceasingly (idiom, from Book of Songs)
  • Cihui famine repeats unceasingly (idiom, from Book of Songs)