饒舌調脣

ráo shé tiáo chún nhiêu thiệt điều thần

Hán Việt: nhiêu thiệt điều thần · Pinyin: ráo shé tiáo chún

Tổng quan

ba hoa và phô trương (thành ngữ) | kẻ nhiều chuyện gây rối

Cấu tạo: (nhiêu) + (thiệt) + 調 (điều) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba hoa và phô trương (thành ngữ) | kẻ nhiều chuyện gây rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 饒舌,多嘴。調脣,耍嘴皮子。饒舌調脣指多嘴多舌,賣弄口才。《孤本元明雜劇.蘇九淫奔.第一折》:「我恰待饒舌調脣,怎當他拔樹尋根。」

Eng

  • Cihui blabbing and showing off (idiom); loud-mouthed trouble maker