饕餮之徒
thao thiết chi đồ
Hán Việt: thao thiết chi đồ · Pinyin: tāo tiè zhī tú
Tổng quan
kẻ tham ăn | người sành ăn | mở rộng, người tham lam quyền lực, tiền bạc, tình dục, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ tham ăn | người sành ăn | mở rộng, người tham lam quyền lực, tiền bạc, tình dục, v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 饕餮,傳說中的一種凶惡貪食的野獸。饕餮之徒比喻凶惡貪婪或貪吃不厭的人。南朝梁.蕭統〈陶淵明集序〉:「又楚子觀周,受折于孫滿,霍侯驂乘,禍起于負芒,饕餮之徒,其流甚眾。」《幼學瓊林.卷三.飲食類》:「多食不厭謂之饕餮之徒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻贪吃的人。
Eng
- CC-CEDICT glutton|gourmand|by extension, person who is greedy for power, money, sex etc
- Cihui 饕餮之徒 āotièzhītú n. greedy persons; gluttons M:ge/¹míng