饭后
phạn hậu
Hán Việt: phạn hậu
Tổng quan
sau khi ăn xong
Nghĩa
Việt
- Cihui sau khi ăn xong
- Tần suất từ phãn hấu/phãn hậu/phạn hấu/phạn hậu: sau khi ăn xong; sau khi ăn xong
- Biên soạn after a meal
Eng
- Cihui 飯後 ànhòu n. after a meal
- Tần suất từ n. after a meal