飲啖兼人

yǐn dàn jiān rén ẩm đạm kiêm nhân

Hán Việt: ẩm đạm kiêm nhân · Pinyin: yǐn dàn jiān rén

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩm) + (đạm) + (kiêm) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啖:吃。喝酒、吃饭比常人多两倍或几倍以上。形容人酒量、饭量很大。