飲泣

yǐn qì ẩm khấp

Hán Việt: ẩm khấp · Pinyin: yǐn qì

Tổng quan

(văn học) khóc thầm

Cấu tạo: (ẩm) + (khấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩm khấp ẩm khấp ☆Nuốt nước mắt, ý nói đau khổ khóc thầm.
  • Cihui (văn học) khóc thầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲哀到了極點,以致哭不出聲音來。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「然陵一呼勞軍,士無不起,躬自流涕,沬血飲泣,更張空拳,冒白刃,北嚮爭死敵者。」《聊齋志異.卷一.王成》:「妻因細述貧狀,嗚咽飲泣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泪流满面,流到口里去,形容悲哀到了极点。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to weep in silence
  • Cihui 飲泣 yǐnqì v.o. <wr.> weep in silence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哭泣

Từ trái nghĩa

号哭