饮泣

yǐn qìẩm khấp

Hán Việt: ẩm khấp · Pinyin: yǐn qì

Tổng quan

nước mắt ròng ròng (đau khổ đến cực điểm). nuốt nước mắt, nuốt tiếng khóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

泪流满面,流到口里去,形容悲哀到了极点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲哀到了極點,以致哭不出聲音來。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「然陵一呼勞軍,士無不起,躬自流涕,沬血飲泣,更張空拳,冒白刃,北嚮爭死敵者。」《聊齋志異.卷一.王成》:「妻因細述貧狀,嗚咽飲泣。」

Cấu tạo: 飲 (ẩm) + 泣 (khấp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nước mắt ròng ròng
  • Biên soạn 飲泣 yǐnqì v.o. <wr.> weep in silence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲哀到了極點,以致哭不出聲音來。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「然陵一呼勞軍,士無不起,躬自流涕,沬血飲泣,更張空拳,冒白刃,北嚮爭死敵者。」《聊齋志異.卷一.王成》:「妻因細述貧狀,嗚咽飲泣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泪流满面,流到口里去,形容悲哀到了极点。

Eng

  • Cihui 飲泣 yǐnqì v.o. <wr.> weep in silence
  • Tần suất từ 飲泣 yǐnqì v.o. <wr.> weep in silence

Đức

  • Handedict schluchzen, lautlos schluchzen

other

  • Nguồn khác Nuốt nước mắt, ý nói đau khổ khóc thầm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哭泣

Từ trái nghĩa

号哭