飲灰洗胃

yǐn huī xǐ wèi ẩm hôi tẩy vị

Hán Việt: ẩm hôi tẩy vị · Pinyin: yǐn huī xǐ wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩm) + (hôi) + (tẩy) + (vị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灰:古代以草木灰作洗涤剂。比喻悔过自新。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓彻底改过,重新作人。语本《晋书.石季龙载记下》"季龙曰'吾欲以纯灰三斛洗吾腹。腹秽恶,故生凶子,儿年二十余便欲杀公。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 灰古代以草木灰作洗涤剂。比喻悔过自新。