飲茶

yǐn chá ẩm trà

Hán Việt: ẩm trà · Pinyin: yǐn chá

Tổng quan

uống trà và ăn nhẹ | ăn tiệc dim sum (Quảng Đông)

Cấu tạo: (ẩm) + (trà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống trà và ăn nhẹ | ăn tiệc dim sum (Quảng Đông)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喝茶。如:「他經常和朋友在茶藝館飲茶、聊天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喝茶;到酒楼、茶楼喝茶、吃点心等,分早茶、午茶和下午茶,是粤港一带流行的生活方式。

Eng

  • CC-CEDICT to have tea and refreshments|to have dim sum lunch (Cantonese)
  • Cihui to have tea and refreshments; to have dim sum lunch (Cantonese)

ja

  • JMdict yum cha|eating snacks (esp. dim sum) with tea

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

品茗 · 喝茶