飲酒作樂

yǐn jiǔ zuò lè ẩm tửu tác nhạc

Hán Việt: ẩm tửu tác nhạc · Pinyin: yǐn jiǔ zuò lè

Tổng quan

tiệc rượu | uống say quắc cần câu | ăn chơi tới bến

Cấu tạo: (ẩm) + (tửu) + (tác) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệc rượu | uống say quắc cần câu | ăn chơi tới bến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喝酒享樂。《三國演義》第一○六回:「爽每日與何晏等飲酒作樂,凡用衣服器皿,與朝廷無異。」《儒林外史》第四三回:「且說那苗酋正在洞裡聚集眾苗子,男男女女,飲酒作樂過年。」

Eng

  • CC-CEDICT drinking party|to go on a binge|to paint the town red
  • Cihui drinking party; to go on a binge; to paint the town red