饮食男女

yǐn shí nán nǚẩm thực nam nữ

Hán Việt: ẩm thực nam nữ · Pinyin: yǐn shí nán nǚ

Tổng quan

Việc ăn uống và việc trai gái chung chạ, chỉ những sự cần thiết của con người

新华 · Tân Hoa Đại lục

饮食:食欲; 男女:性欲。儒家的观点,泛指人的本性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指人類對食物、性愛的欲求與本性。《禮記.禮運》:「飲食男女,人之大欲存焉。」宋.胡仔《苕溪漁隱叢話後集.卷三一.山谷上》:「『飲食男女,人之大欲存焉。』若戒之則誠難,節之則為易,乃近於人情也。」

Cấu tạo: 飲 (ẩm) + 食 (thực) + 男 (nam) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn id. 1. food, drink and sex; the prime wants 2. the natural instincts of man

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指对吃喝和性的需要。

Eng

  • Cihui 飲食男女 ǐnshínánnǚ id. 1. food, drink and sex; the prime wants 2. the natural instincts of man

Từ liên quan

Gần nghĩa

男女有别 · 饮食起居 · 男女平等 · 男女老少 · 男女老幼 · 男女关系 · 男女合校 · 男女同校