飲鴆救渴

yǐn zhèn jiù kě ẩm chậm cứu khát

Hán Việt: ẩm chậm cứu khát · Pinyin: yǐn zhèn jiù kě

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩm) + (chậm) + (cứu) + (khát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸩:传说中的毒鸟,用它的羽毛浸的酒喝了能毒死人。喝毒酒解渴。比喻用错误的办法来解决眼前的困难而不顾严重后果。