饱和状态

bão hòa trạng thái

Hán Việt: bão hòa trạng thái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在電晶體中,當基極電流增加,而不再使集極電流增加時的狀態。 2.定溫時,一定量的溶劑中所能溶解的溶質有一定的量,達到此一定量後溶質即不會再溶解,而維持在平衡共存的狀態,這種狀態稱為「飽和狀態」。

Cấu tạo: 飽 (bão) + 和 (hòa) + 狀 (trạng) + 態 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn state of saturation

Eng

  • Cihui 飽和狀態 ǎohé zhuàngtài n. state of saturation
  • Tần suất từ n. state of saturation

Từ liên quan

Gần nghĩa

状态动词 · 饱和能力 · 饱和脂肪 · 状态栏 · 状态的 · 饱和剂 · 饱和度 · 饱和的