饱经忧患

bǎo jīng yōu huànbão kinh ưu hoạn

Hán Việt: bão kinh ưu hoạn · Pinyin: bǎo jīng yōu huàn

Tổng quan

qua bao đau khổ hoạn nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓经历了许多困苦患难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經歷許多艱辛、患難。如:「從他臉上,可以感受得到他是個飽經憂患的人。」

Cấu tạo: 飽 (bão) + 經 (kinh) + 憂 (ưu) + 患 (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh qua nhiều đau khổ qua bao đau khổ hoạn nạn。經歷了許多憂愁患難。
  • Biên soạn have gone through a great deal of misery

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓经历了许多困苦患难。

Eng

  • Cihui having experienced much suffering

Từ liên quan

Gần nghĩa

忧患余生 · 饱经沧桑 · 饱经风霜 · 饱经世故 · 饱经风雨 · 饱经风霜的 · 饱经忧患的 · 饱经世变