饱食终日

bǎo shí zhōng rìbão thực chung nhật

Hán Việt: bão thực chung nhật · Pinyin: bǎo shí zhōng rì

Tổng quan

dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)

新华 · Tân Hoa Đại lục

终日:整天。整天吃饱饭,不动脑筋,不干什么正经事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

整天吃得飽飽的,不做任何事。比喻無所事事。參見「飽食終日,無所用心」條。南朝梁.蕭統〈答湘東王求文集及詩苑英華書〉:「陟龍樓而靜拱,掩鶴關而高臥,與其飽食終日,寧游思於文林。」

Cấu tạo: 飽 (bão) + 食 (thực) + 終 (chung) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn stuff oneself (in idleness)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 终日:整天。整天吃饱饭,不动脑筋,不干什么正经事。

Eng

  • Cihui to spend the whole day eating (i.e. not doing any work)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

废寝忘食