饒舌調脣

ráo shé tiáo chún nhiêu thiệt điều thần

Hán Việt: nhiêu thiệt điều thần · Pinyin: ráo shé tiáo chún

Tổng quan

ba hoa và phô trương (thành ngữ) | kẻ nhiều chuyện gây rối

Cấu tạo: (nhiêu) + (thiệt) + 調 (điều) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba hoa và phô trương (thành ngữ) | kẻ nhiều chuyện gây rối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饶舌,多嘴。调唇,耍嘴皮子。指多嘴多舌,搬弄是非。

Eng

  • CC-CEDICT blabbing and showing off (idiom); loud-mouthed trouble maker
  • Cihui blabbing and showing off (idiom); loud-mouthed trouble maker