饿殍载道

è piǎo zài dàongạ biễu tái đạo

Hán Việt: ngạ biễu tái đạo · Pinyin: è piǎo zài dào

Tổng quan

xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói

新华 · Tân Hoa Đại lục

饿殍:饿死的人; 载道:满路都是。形容到处都是饿死的人。

Cấu tạo: 餓 (ngạ) + 殍 (biễu) + 載 (tái) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
  • Biên soạn 餓殍載道 piǎozàidào f.e. Bodies of the starved litter the road

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饿殍:饿死的人; 载道:满路都是。形容到处都是饿死的人。

Eng

  • Cihui starved corpses fill the roads (idiom); state of famine
  • Tần suất từ 餓殍載道 piǎozàidào f.e. Bodies of the starved litter the road

Từ liên quan

Gần nghĩa

饿殍遍野 · 饿殍满道 · 载道怨声 · 饿殍枕藉 · 饿殍盈野 · 饿殍/莩