饿莩遍野
ngạ phu biến dã
Hán Việt: ngạ phu biến dã · Pinyin: è piǎo biàn yě
Tổng quan
người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
莩:饿死的人。到处是饿死的人。形容人民因饥饿而大量死亡的悲惨景象。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ người chết đói khắp nơi (thành ngữ); tình trạng nạn đói
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莩:饿死的人。到处是饿死的人。形容人民因饥饿而大量死亡的悲惨景象。
Eng
- Cihui starving people everywhere (idiom); a state of famine
- Tần suất từ starving people everywhere (idiom); a state of famine