餓虎撲食

è hǔ pū shí ngạ hổ phác thực

Hán Việt: ngạ hổ phác thực · Pinyin: è hǔ pū shí

Tổng quan

như hổ đói vồ mồi

Cấu tạo: (ngạ) + (hổ) + (phác) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như hổ đói vồ mồi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象饥饿的老虎扑向食物一样。比喻动作猛烈而迅速。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻动作迅速而猛烈。也说饿虎扑羊。

Eng

  • CC-CEDICT like a hungry tiger pouncing on its prey
  • Cihui 餓虎撲食 hǔpūshí f.e. prey like a hungry tiger