餓鬼投胎

è guǐ tóu tāi ngạ quỷ đầu thai

Hán Việt: ngạ quỷ đầu thai · Pinyin: è guǐ tóu tāi

Tổng quan

Cấu tạo: (ngạ) + (quỷ) + (đầu) + (thai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻大量吃东西的人。旧时穷人用以指儿女对父母的拖累。