饿鬼投胎 è guǐ tóu tāi·ngạ quỷ đầu thai Hán Việt: ngạ quỷ đầu thai · Pinyin: è guǐ tóu tāi Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 比喻大量吃东西的人。旧时穷人用以指儿女对父母的拖累。 Cấu tạo: 餓 (ngạ) + 鬼 (quỷ) + 投 (đầu) + 胎 (thai)Pinyinè guǐ tóu tāiHán Việtngạ quỷ đầu thaiCấu tạo餓 + 鬼 + 投 + 胎 · ngạ + quỷ + đầu + thai nghĩa thành phần: ngạ + quỷ + đầu + thai Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻大量吃东西的人。旧时穷人用以指儿女对父母的拖累。 Từ liên quan Gần nghĩa餓鬼住處 · 餓鬼食子 · 餓鬼因 · 餓鬼城 · 餓鬼報應經 · 餓鬼愛 · 餓鬼界 · 餓鬼趣