饌玉炊金

zhuàn yù chuī jīn soạn ngọc xuy kim

Hán Việt: soạn ngọc xuy kim · Pinyin: zhuàn yù chuī jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (soạn) + (ngọc) + (xuy) + (kim)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炊:烧火做饭;馔:饮食,吃。形容丰盛的菜肴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.食品贵如玉﹐燃料贵似金。原形容物价昂贵,生活艰难;后形容生活奢华。语本《战国策.楚策三》"楚国之食贵于玉,薪贵于桂。"
  • Tân Hoa Tự Điển 炊烧火做饭;馔饮食,吃。形容丰盛的菜肴。