首先
thủ tiên
Hán Việt: thủ tiên · Pinyin: shǒu xiān
Tổng quan
đầu tiên; sớm nhất. ghi tên đầu tiên.; thứ nhất; trước hết; trước tiên. trước tiên, chủ tịch đại hội báo cáo, kế đến là phần phát biểu của các đại biểu
1.最先; 开头。 2.第一。用于列举事项。
最先。《三國演義》第二回:「孫堅首先登城,斬賊二十餘人,賊眾奔潰。」《文明小史》第九回:「只聽得教士首先發言,對本府說道:『你可是這裡的知府?』」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases sớm nhất; thứ nhất; trước hết; trước tiên
- Biên soạn 首先 hǒuxiān* adv. first ◆conj. in the first place; first of all
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最先。《三國演義》第二回:「孫堅首先登城,斬賊二十餘人,賊眾奔潰。」《文明小史》第九回:「只聽得教士首先發言,對本府說道:『你可是這裡的知府?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.最先; 开头。 2.第一。用于列举事项。
Eng
- Cihui first (of all); in the first place
Đức
- Handedict erst, erstmal, zunächst, vor allem, zuallererst, vor allen Dingen, in erster Linie