首先
thủ tiên
Hán Việt: thủ tiên · Pinyin: shǒu xiān
Tổng quan
trước tiên | điều đầu tiên 1. đầu tiên; sớm nhất。最先;最早。 首先報名。 ghi tên đầu tiên. 2. thứ nhất; trước hết; trước tiên。第一(用於列舉事項)。 首先,是大會主席報告;其次,是代表發言。 trước tiên, chủ tịch đại hội báo cáo, kế đến là phần phát biểu của các đại biểu.
Nghĩa
Việt
- Cihui trước tiên | điều đầu tiên 1. đầu tiên; sớm nhất。最先;最早。 首先報名。 ghi tên đầu tiên. 2. thứ nhất; trước hết; trước tiên。第一(用於列舉事項)。 首先,是大會主席報告;其次,是代表發言。 trước tiên, chủ tịch đại hội báo cáo, kế đến là phần phát biểu của các đại biểu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最先。《三國演義》第二回:「孫堅首先登城,斬賊二十餘人,賊眾奔潰。」《文明小史》第九回:「只聽得教士首先發言,對本府說道:『你可是這裡的知府?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最先;开头; 第一。用于列举事项。
- Tân Hoa Tự Điển 1.最先;开头。 2.第一。用于列举事项。
Eng
- CC-CEDICT first (of all)|in the first place
- Cihui first (of all); in the first place